HYUNDAI NEW MIGHTY 110S

Nổi bật

Động cơ mạnh mẽ

Động cơ Turbo Diesel 2.5L CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn, cho công suất tối đa là 130 mã lực tại 3.000 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút..

Hệ thống phanh hiệu quả

Hyundai New Porter H150 an toàn hơn với hệ thống phanh chính xác và mạnh mẽ, giúp thu ngắn quãng đường phanh, đảm bảo an toàn khi vận hành.

Ngoại hình đẹp mắt

Hyundai New Porter H150 sở hữu ngoại hình đẹp mắt, thiết kế tối ưu cho góc nhìn rộng cùng nhiều tiện ích hữu dụng…

Nội thất tiện nghi

Xe được trang bị những tiện nghi hiện đại biến cabin xe trở nên trang nhã như những chiếc xe du lịch.

An toàn hơn

Xe sở hữu những tính năng an toàn hàng đầu với khóa vi sai, hỗ trợ lực phanh cũng như cửa sổ điều khiển điện.

Ngoại thất

Gương chiếu hậu góc rộng

Giúp tài xế có góc quan sát rộng, tốt hơn. Đảm bảo an toàn khi cần chuyển hướng xe ở khu vực động đúc.

Thùng hàng

Thùng hàng New Porter H150 có sức chứa lớn cùng chiều cao tối ưu cho việc bốc xếp hàng hóa.

Hộp dụng cụ có sức chứa lớn

Cho phép mang theo được nhiều dụng cụ, phụ tùng để sử dụng khi cần thiết.

Nội thất

Ghế lái điều chỉnh vị trí

Giúp tài xế dễ dàng điều chỉnh ghế lái ngồi thoải mái. Phù hợp với cả những tài xế có thể hình nhỏ hoặc quá lớn.

Giá để cốc tiện dụng

Giúp tài xế thoải mái trong việc mang theo nước uống giải khát, cafe…Ngoài ra, vị trí này có thể tận dụng để đựng điện thoại, hoặc các vật dụng quan trọng khác

Hộc để đồ trên cánh cửa

Giúp cho tài xe hoặc phụ xe dễ dàng đựng và lấy những vật dụng cần thiết. Hộc được thiết kế có thể để vừa tài liệu, giấy tờ và chai nước.

Hốc để kính và đèn trần

Là chi tiết nhỏ nhưng hết sức cần thiết để đựng những vật dụng cá nhân. Đèn trần giúp chiếu sáng trong khoan cabin khi trời tối hoặc có nhu cần cần sử dụng ánh sáng.

Hộc để đồ phía trước

Được bố trí để giúp người sử dụng xe có nhiều lựa chọn để đựng các vật dụng, giấy tờ của mình. Ví trí này cũng giúp phụ xe dễ dàng lấy đồ dùng khi cần.

An toàn

Đồng hồ hiển thị mang phong cách sedan

Các thông số được hiển thị qua đèn LED rõ ràng, dễ nhìn thấy khi trời tối. Điều này giúp cho tài xế nắm được trạng thái hoạt động của xe một cách chính xác nhất.

Vô lăng điều chỉnh góc lái

Chi tiết này giúp tài xế điều khiển xe một cách thoải mái, dễ dàng và chủ động hơn khi xử lý các tình huống. Vô lăng trợ lực mang đến cảm giác lái xe nhẹ nhàng.

Hệ thống điều hòa mạnh mẽ

Điều hòa hoạt động công suất lớn, khả năng làm mát nhanh. Điều hóa được bố trị ở nhiều góc, xoay 4 chiều, điều chỉnh cơ, giúp khoan lái luôn mát mẻ.

Khóa nắp bình nhiên liệu

Nắp thùng nhiên liệu có nút khóa an toàn, hạn chế tình trạng chảy nhiên liệu ra ngoài trong quá trình sử dụng. Giảm thiểu nguy cơ cháy nổ.

Bình Acquy dung lượng lớn 90A

Giữ nguồn điện trên xe luôn ổn định. Dung lượn lớn giúp bình accquy hoạt động trong thời gian dài. Tuổi thọ sử dụng cao.

Thông số xe

Phiên bản New Porter H150

Động cơ

Modem New Porter H150
Động cơ Turbo Diesel 2.5L CRDi
Dung tích công tác (cc) 2,497
Tỷ số nén 16.4:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 91 x 96
Công suất cực đại (Ps) 130 / 3800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 / 1.500 ~ 3500

Hộp số

Hộp số số sàn 6 cấp

Hệ thống treo

Hệ thống treo>Trước Thanh xoắn lò xo
Hệ thống treo>Sau Lá nhíp

Vành & Lốp xe

Cỡ vành (trước/sau) 5.5L x 15″ / 4J x 13
Cỡ lốp xe (trước / sau) 195/70R15C – 8PR / 145R13C – 8PR
Loại vành Thép

Phanh

Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống

Các trang bị khác

Hộp để dụng cụ true
Đồng hồ tốc độ true
Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Blutooth) true
Hốc để kính true
Hỗ trợ tựa lưng true
Vô lăng điều chỉnh lên xuống true
Tay lái trợ lực true
Điều hòa nhiệt độ điều hòa chỉnh cơ

Phiên bản New Porter H150 Thùng Kín

Kích thước

Trọng lượng bản thân 1905 Kg
Phân bố cầu trước 1065 Kg
Cầu sau 840   Kg
Tải trọng cho phép chở 1400 Kg
Số người cho phép chở 03 người
Trọng lượng toàn bộ 3500 Kg
Kích thước xe (D X R X C) 5285 x 1750 x 2650     mm
Kích thước lòng thùng hàng 3170 x 1640 x 1750/… mm
Khoảng cách trục 2640 mm
Vệt bánh xe trước/sau 1485/1320
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ D4CB
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh tăng áp, thẳng hàng
Thể tích 2497  cm3
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay 95.6 Kw/3800 v/ph

Lốp xe

Số lượng lốp trên trục 02/04/—/—/—-
Lốp trước/sau 195/70 R15 / 145R13

Hệ thống phanh

Phanh trước / Dẫn động Phanh đĩa/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau / Dẫn động Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2/ cơ khí

Phiên bản New Porter H150 Thùng Mui Bạt

Kích thước

Trọng lượng bản thân 1855      Kg
Phân bố cầu trước 1050      Kg
Cầu sau 805        Kg
Tải trọng cho phép chở 1450      Kg
Số người cho phép chở 03 người
Trọng lượng toàn bộ 3500 Kg
Kích thước xe (D X R X C) 5245 x 1750 x 2660        mm
Kích thước lòng thùng hàng 3160 x 1640 x 580/1760 mm
Khoảng cách trục 2640 mm
Vệt bánh xe trước/sau 1485/1320
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ D4CB
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh tăng áp, thẳng hàng
Thể tích 2497  cm3
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay 95.6 Kw/3800 v/ph

Lốp xe

Số lượng lốp trên trục 02/04/—/—/—-
Lốp trước/sau 195/70 R15 / 145R13

Hệ thống phanh

Phanh trước / Dẫn động Phanh đĩa/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau / Dẫn động Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2/ cơ khí

Phiên bản New Porter H150 Thùng Lửng

Kích thước

Trọng lượng bản thân 1815      Kg
Phân bố cầu trước 1045      Kg
Cầu sau 770        Kg
Tải trọng cho phép chở 1490      Kg
Số người cho phép chở 03 người
Trọng lượng toàn bộ 3500 Kg
Kích thước xe (D X R X C) 5245 x 1750 x 1970        mm
Kích thước lòng thùng hàng 3150 x 1630 x 450/—     mm
Khoảng cách trục 2640                              mm
Vệt bánh xe trước/sau 1485/1320
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ D4CB
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh tăng áp, thẳng hàng
Thể tích 2497                                     cm3
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay 95.6 Kw/3800 v/ph

Lốp xe

Số lượng lốp trên trục 02/04/—/—/—-
Lốp trước/sau 195/70 R15 / 145R13

Hệ thống phanh

Phanh trước / Dẫn động Phanh đĩa/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau / Dẫn động Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2/ cơ khí

Phiên bản New Porter H150 Thùng Đông Lạnh

Kích thước

Trọng lượng bản thân 2155      Kg
Phân bố cầu trước 1100      Kg
Cầu sau 1055      Kg
Tải trọng cho phép chở 1150      Kg
Số người cho phép chở 03 người
Trọng lượng toàn bộ 3500 Kg
Kích thước xe (D X R X C) 5240 x 1760 x 2620        mm
Kích thước lòng thùng hàng 3050 x 1580 x 1660/—     mm
Khoảng cách trục 2640                              mm
Vệt bánh xe trước/sau 1485/1320
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ D4CB
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh tăng áp, thẳng hàng
Thể tích 2497                                     cm3
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay 95.6 Kw/3800 v/ph

Lốp xe

Số lượng lốp trên trục 02/04/—/—/—-
Lốp trước/sau 195/70 R15 / 145R13

Hệ thống phanh

Phanh trước / Dẫn động Phanh đĩa/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau / Dẫn động Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2/ cơ khí

Phiên bản New Porter H150 Thùng Ben

Kích thước

Trọng lượng bản thân 2015      Kg
Phân bố cầu trước 1110      Kg
Cầu sau 905        Kg
Tải trọng cho phép chở 990        Kg
Số người cho phép chở 03 người
Trọng lượng toàn bộ 3200 Kg
Kích thước xe (D X R X C) 4670 x 1740 x 2040        mm
Kích thước lòng thùng hàng 2300 x 1390 x 300/—     mm
Khoảng cách trục 2640                              mm
Vệt bánh xe trước/sau 1485/1320
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ D4CB
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh tăng áp, thẳng hàng
Thể tích 2497                                     cm3
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay 95.6 Kw/3800 v/ph

Lốp xe

Số lượng lốp trên trục 02/04/—/—/—-
Lốp trước/sau 195/70 R15 / 145R13

Hệ thống phanh

Phanh trước / Dẫn động Phanh đĩa/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau / Dẫn động Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2/ cơ khí

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “HYUNDAI NEW MIGHTY 110S”

0981.712.7180981.712.718